1 Massachusetts Institute of Technology (MIT) Cambridge, Hoa Kỳ 10 thg 10, 2026 26/26 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=2 Imperial College London London, Vương quốc Anh 11 thg 10, 2026 17/17 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=2 Stanford University Stanford, Hoa Kỳ 12 thg 10, 2026 15/15 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh4 University of Oxford Oxford, Vương quốc Anh 14 thg 10, 2026 16/16 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh5 Harvard University Cambridge, Hoa Kỳ 12 thg 10, 2026 35/35 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh6 University of Cambridge Cambridge, Vương quốc Anh 12 thg 10, 2026 19/19 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh7 California Institute of Technology (Caltech) Pasadena, Hoa Kỳ 14 thg 10, 2026 31/31 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=8 ETH Zurich Zürich, Thụy Sĩ 12 thg 10, 2026 15/15 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=8 UCL London, Vương quốc Anh 13 thg 10, 2026 14/14 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh10 National University of Singapore (NUS) Singapore, Singapore 12 thg 10, 2026 21/21 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh11 The University of Hong Kong Hồng Kông, Đặc khu Hành chính Hồng Kông 14 thg 10, 2026 31/31 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh12 Nanyang Technological University, Singapore (NTU Singapore) Singapore, Singapore 15 thg 10, 2026 21/21 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh13 Peking University Beijing, Trung Quốc 15 thg 10, 2026 63/63 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh14 Tsinghua University Beijing, Trung Quốc 17 thg 10, 2026 48/48 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh15 University of Pennsylvania Philadelphia, Hoa Kỳ 16 thg 10, 2026 35/35 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=16 Cornell University Ithaca, Hoa Kỳ 16 thg 10, 2026 47/47 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=16 Yale University New Haven, Hoa Kỳ 20 thg 10, 2026 31/31 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh18 The Chinese University of Hong Kong (CUHK) Hồng Kông, Đặc khu Hành chính Hồng Kông 21 thg 10, 2026 24/24 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh19 The University of New South Wales (UNSW Sydney) Sydney, Úc 20 thg 10, 2026 40/40 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=20 Johns Hopkins University Baltimore, Hoa Kỳ 20 thg 10, 2026 16/16 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=20 University of California, Berkeley (UCB) Berkeley, Hoa Kỳ 17 thg 10, 2026 44/44 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=22 EPFL – École polytechnique fédérale de Lausanne Lausanne, Thụy Sĩ 20 thg 10, 2026 14/14 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh=22 The University of Melbourne Melbourne, Úc 18 thg 10, 2026 35/35 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh24 University of Chicago Chicago, Hoa Kỳ 15 thg 10, 2026 101/101 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh25 Technical University of Munich Munich, Đức 20 thg 10, 2026 14/14 Bằng chứng Xem hướng dẫn chính sách → So sánh